Thông tin giá 1 bộ trang sức cưới vàng 24k mới nhất

(Xem 3720)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường giá 1 bộ trang sức cưới vàng 24k mới nhất ngày 05/07/2020 trên website Conbocuoi.ngonminkhocuong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung giá 1 bộ trang sức cưới vàng 24k để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Giá vàng hôm nay 5/7: Neo quanh đỉnh 8 năm

Giá vàng thế giới bước vào tuần giao dịch (ngày 29/6) với xu hướng tăng mạnh. Theo ghi nhận vào đầu phiên giao dịch, giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.773,14 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.785,8 USD/Ounce, tăng 5,4 USD/Ounce trong phiên.

Giá vàng ngày 29/6 tăng mạnh chủ yếu do giới đầu tư lo ngại làn sóng thứ 2 dịch Covid-19 sẽ tác động tiêu cực đến triển vọng phục hồi kinh tế toàn cầu, đặc biệt khi căng thẳng trong quan hệ giữa Mỹ và Trung Quốc ngày càng gia tăng.

Giá vàng tiếp tục tăng mạnh và phá đỉnh 8 năm trong những phiên tiếp theo. Cụ thể, tính đến đầu giờ sáng ngày 1/7, theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.783,25 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 30/6, giá vàng thế giới giao ngay đã tăng 10 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.799,1 USD/Ounce, giảm 1,4 USD/Ounce trong phiên nhưng đã tăng tới 15 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 30/6.

Giá vàng ngày 1/7 tăng mạnh, vượt đỉnh 8 năm bất chấp áp lực chốt lời của giới đầu tư chủ yếu do lo ngại dịch bệnh Covid-19 sẽ có diễn biến tiêu cực hơn trong thời gian tới.

Nhưng khi mà những dữ liệu kinh tế lạc quan được phát đi và thị trường chứng khoán liên tục tăng điểm, cộng với kỳ vọng về việc điều chế vắc-xin Covid-19, giá vàng đã quay đầu giảm tuy nhiên mức giảm không quá mạnh. Cụ thể, giá vàng ngày 5/7 ghi nhận giá vàng thế giới giao ngay đứng ở mức 1.775,08 USD/Ounce và giá vàng thế giới giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.787,3 USD/Ounce.

Giá vàng chốt phiên 2/7 tăng trở lại khi các nhà đầu tư lo ngại về tác động kinh tế trước sự gia tăng số ca nhiễm COVID-19 tại Mỹ và trên thế giới, dù số liệu kinh tế có sự cải thiện. Giá vàng giao tháng Tám tăng 0,6%, chốt phiên ở mức 1.790 USD/ounce, sau khi giảm 1,1% trong phiên 1/7.

Tại thị trường trong nước, chốt phiên giao dịch cuối tuần giá vàng được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 49,50 - 49,90 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 49,50- 49,88 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 49,52 - 49,74 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 49,50 - 49,85 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 49,56 - 49,74 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Chi tiết giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận tại thời điểm lúc 11:30 ngày 05/07/2020, giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) khu vực TpHCM niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 49,500,000 đ/lượng và bán ra 49,880,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 49,500,000 đ/lượng và bán ra 49,900,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 49,500,000 đ/lượng và bán ra 49,910,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 49,150,000 đ/lượng và bán ra 49,700,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 49,150,000 đ/lượng và bán ra 49,800,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 48,800,000 đ/lượng và bán ra 49,550,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 47,859,000 đ/lượng và bán ra 49,059,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 32,047,000 đ/lượng và bán ra 33,847,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 19,014,000 đ/lượng và bán ra 20,814,000 đ/lượng.

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 05/07, tại khu vực Hà Nội giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 4,957,000 đ/lượng và bán ra 4,977,000 đ/lượng.
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 4,958,000 đ/lượng và bán ra 4,976,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Kim Tý mua vào 4,957,000 đ/lượng và bán ra 4,977,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 4,957,000 đ/lượng và bán ra 4,977,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 4,957,000 đ/lượng và bán ra 4,977,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 4,957,000 đ/lượng và bán ra 4,977,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 4,920,000 đ/lượng và bán ra 4,980,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 4,920,000 đ/lượng và bán ra 4,940,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 4,915,000 đ/lượng và bán ra 4,935,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 4,880,000 đ/lượng và bán ra 4,970,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 4,870,000 đ/lượng và bán ra 4,960,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 4,800,000 đ/lượng và bán ra 4,925,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 3,598,000 đ/lượng và bán ra 3,748,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 3,340,000 đ/lượng và bán ra 3,540,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 2,719,000 đ/lượng và bán ra 2,919,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 1,426,000 đ/lượng và bán ra 1,576,000 đ/lượng.

Bảng giá vàng PNJ

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 49.390 04/07/2020 08:18:42
PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Hà Nội PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Đà Nẵng PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Cần Thơ PNJ 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
SJC 49.500 49.850 04/07/2020 08:18:42
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 49.190 49.890 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 24K 48.790 49.590 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 18K 35.940 37.340 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 14K 27.760 29.160 04/07/2020 08:18:42
Nữ trang 10K 19.380 20.780 04/07/2020 08:18:42

Bảng giá vàng Phú Quý

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,952,000 4,974,000 4,953,000 4,973,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,935,000 4,974,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,910,000 4,965,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,890,000 4,960,000 --- ---
999 Vàng 999 4,880,000 4,950,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,840,000 4,905,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,870,000 4,950,000
V999 Vàng thị trường 999 4,860,000 4,940,000
V99 Vàng thị trường 99 4,810,000 4,890,000
Cập Nhật Lúc: 10:43:34 - 05/07/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Bảng giá vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC)

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4917 4977 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4917 4977 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4917 4977 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4880 4970 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4870 4960 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4870 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4956 4974 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4820 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -

Bảng giá vàng SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 49,200 49,600
Nữ trang 99.99% 48,100 49,600
Nữ trang 99% 47,800 49,300
Nữ trang 75% 36,000 37,500
Nữ trang 68% 32,530 34,030
Nữ trang 58.3% 27,720 29,220
Nữ trang 41.7% 19,480 20,980

Bảng giá vàng AJC

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,870,000 4,970,000
Vàng trang sức 999 4,860,000 4,960,000
Vàng NL 9999 4,905,000 4,965,000
Vàng miếng SJC 4,952,000 4,975,000
Vàng miếng AAA 4,910,000 4,970,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,910,000 4,980,000

Bảng giá vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
N24K NHẪN TRƠN 24K 4,880,000 4,940,000
990 NỮ TRANG 990 4,810,000 4,910,000
HBS HBS 4,880,000
SJC SJC 4,945,000 4,990,000
SJCLe SJC LẼ 4,900,000 4,980,000
18K75% 18K75% 3,500,000 3,697,000
VT10K VT10K 3,500,000 3,697,000
VT14K VT14K 3,500,000 3,697,000
16K 16K 2,804,000 3,000,000

Bảng giá vàng Ngọc Hải

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,875,0004,940,000
Vàng nữ trang 9904,810,0004,910,000
Vàng HBS, NHJ4,880,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,935,0004,988,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,915,0004,988,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư76,000,0001
Vàng 18k.750 3,243,0003,724,000
Vàng 17k3,243,0003,724,000
Vàng đỏ 5852,807,0003,136,000
Vàng trắng 416.P2,807,0003,136,000
Vàng trắng 585.P3,243,0003,724,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư86,000,0001

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 11:36:03 05/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-031775.731777.201772.611774.85 0.02
2020-07-021769.961779.401757.791775.04 0.29
2020-07-011781.041789.011759.231770.03 0.6
2020-06-301771.911785.651764.651780.59 0.44
2020-06-291775.701775.861765.631772.76 0.08
2020-06-261763.871771.961747.421771.36 0.46
2020-06-251761.081768.711754.311763.29 0.14
2020-06-241768.491779.171760.451760.83 0.41
2020-06-231754.711770.741747.211767.92 0.76
2020-06-221743.731764.051742.991754.55 0.6
2020-06-191723.191745.061721.441744.16 1.21
2020-06-181726.431737.121717.691723.06 0.22
2020-06-171726.481730.081712.991726.85 0.02
2020-06-161725.091732.701716.601726.62 0.11
2020-06-151733.811735.611704.501724.89 0.34
2020-06-121728.271743.241722.331730.65 0.21
2020-06-111737.861744.501721.681727.18 0.66
2020-06-101713.891739.651708.541738.46 1.35
2020-06-091697.511720.651692.221715.03 0.98
2020-06-081683.491700.531677.441698.30 0.99
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng


Bạn đang xem bài viết giá 1 bộ trang sức cưới vàng 24k trên website Conbocuoi.ngonminkhocuong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!