Thông tin tỷ giá usd ở sacombank mới nhất

(Xem 142)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá usd ở sacombank mới nhất ngày 08/07/2020 trên website Conbocuoi.ngonminkhocuong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá usd ở sacombank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/7/2020: USD bật tăng trở lại

Thị trường thế giới:

Sáng hôm nay 8/7, USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, tăng 0,24% lên 96,910 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,05% lên 1,1277. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,04% lên 1,2544.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,07% lên 107,59.

Tỷ giá USD đã tăng trở lại sau khi các nhà đầu tư tỏ ra lo lắng trước các đợt bùng phát dịch COVID-19 gần đây, đồng thời nhiều quốc gia phải thiết lập lại lệnh hạn chế ở một số khu vực.

Trong khi đó, các loại tiền tệ rủi ro như đô la Úc, crown Na Uy và crown Thụy Điển đều tụt dốc vào thứ Ba (7/7). Các tiền tệ này đã tăng mạnh kể từ tháng 4 cùng với nhu cầu tài sản rủi ro gia tăng trên thị trường toàn cầu.

Ở một diễn biến khác, đồng bảng Anh đã tăng nhờ tâm lí lạc quan rằng các nhà đàm phán thương mại của Liên minh châu Âu (EU) và Anh có thể sớm tìm thấy được sự đồng thuận trong các cuộc thảo luận sắp tới.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h20 ngày 8/7/2020, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietinbank: 23.102 đồng/USD và 23.282 đồng/USD.

ACB: 23.115 đồng/USD và 23.265 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 25.858 đồng (mua) và 26.905 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 28.570 đồng (mua) và 29.466 (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 211,0 đồng (mua vào) và 218,8 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.271 đồng và bán ra ở mức 3.374 đồng.

Tỷ giá ngân hàng hôm nay

Tỷ giá Vietcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,962 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,462 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,883 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,412 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,264 VND/CHF, bán chuyển khoản 25,025 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,271 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,374 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,462 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,592 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,858 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,905 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,570 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,466 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,947 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,039 VND/HKD
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) mua chuyển khoản 309.98 VND/INR, bán chuyển khoản 322.14 VND/INR
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 210.95 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.82 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.72 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.52 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) mua chuyển khoản 75,158 VND/KWD, bán chuyển khoản 78,107 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,375 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,488 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,429 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,530 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua chuyển khoản 322.81 VND/RUB, bán chuyển khoản 359.71 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) mua chuyển khoản 6,169 VND/SAR, bán chuyển khoản 6,411 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,465 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,568 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,425 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,940 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 733.81 VND/THB, bán chuyển khoản 761.37 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,100 VND/USD, bán chuyển khoản 23,280 VND/USD

Tỷ giá Eximbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,977 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,205 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,918 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,420 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,769 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,263 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,353 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,956 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,327 VND/EUR
  • Tỷ giá GDP () mua chuyển khoản 28,891 VND/GDP, bán chuyển khoản 29,304 VND/GDP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,970 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,013 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 213.95 VND/JPY, bán chuyển khoản 217.01 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,074 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,305 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,489 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,725 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 737.00 VND/THB, bán chuyển khoản 753.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,110 VND/USD, bán chuyển khoản 23,260 VND/USD

Tỷ giá Acb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,962 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,208 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,932 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,159 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,439 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,767 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,966 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,314 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,917 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,305 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,972 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,012 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.07 VND/JPY, bán chuyển khoản 216.94 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,076 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,308 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,501 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,723 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 737.00 VND/THB, bán chuyển khoản 755.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,115 VND/USD, bán chuyển khoản 23,265 VND/USD

Tỷ giá Bidv

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,912 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,356 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,876 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,324 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,305 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,927 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,259 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,351 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,470 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,568 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,861 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,828 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,631 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,119 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,957 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,028 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.19 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.46 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.36 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.80 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,427 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,497 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,033 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,325 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) mua chuyển khoản 292.00 VND/RUB, bán chuyển khoản 374.00 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,469 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,540 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,454 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,877 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 714.20 VND/THB, bán chuyển khoản 775.95 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,100 VND/USD, bán chuyển khoản 23,280 VND/USD

Tỷ giá Vietinbank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,980 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,450 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,933 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,404 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,396 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,896 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,277 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,337 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,459 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,589 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,832 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,762 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,952 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,372 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,952 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,067 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 212.89 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.89 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.38 VND/KRW, bán chuyển khoản 21.18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.37 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.82 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,405 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,485 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,064 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,351 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,480 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,530 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,471 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,971 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 732.30 VND/THB, bán chuyển khoản 755.96 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,102 VND/USD, bán chuyển khoản 23,282 VND/USD

Tỷ giá Techcombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 15,840 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,442 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,793 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,396 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,343 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,948 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,246 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,377 VND/CNY
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 25,839 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,841 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,709 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,612 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,862 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,062 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 211.83 VND/JPY, bán chuyển khoản 220.85 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,345 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,498 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,361 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,964 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 716.00 VND/THB, bán chuyển khoản 766.00 VND/THB
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,101 VND/USD, bán chuyển khoản 23,310 VND/USD

Tỷ giá Sacombank

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,013 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,418 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 16,957 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,160 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,506 VND/CHF, bán chuyển khoản 24,766 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) mua chuyển khoản 3,236 VND/CNY, bán chuyển khoản 3,407 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) mua chuyển khoản 3,404 VND/DKK, bán chuyển khoản 3,675 VND/DKK
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,059 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,362 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 29,021 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,230 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) mua chuyển khoản 2,900 VND/HKD, bán chuyển khoản 3,111 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 214.45 VND/JPY, bán chuyển khoản 217.97 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) mua chuyển khoản 5.61 VND/KHR, bán chuyển khoản 5.72 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) mua chuyển khoản 18.50 VND/KRW, bán chuyển khoản 20.09 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) mua chuyển khoản 2.44 VND/LAK, bán chuyển khoản 2.58 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) mua chuyển khoản 5,269 VND/MYR, bán chuyển khoản 5,729 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) mua chuyển khoản 2,406 VND/NOK, bán chuyển khoản 2,555 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) mua chuyển khoản 15,011 VND/NZD, bán chuyển khoản 15,420 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP () mua chuyển khoản 462 VND/PHP, bán chuyển khoản 492 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) mua chuyển khoản 2,404 VND/SEK, bán chuyển khoản 2,655 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,523 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,729 VND/SGD
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) mua chuyển khoản 718.00 VND/THB, bán chuyển khoản 803.00 VND/THB
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) mua chuyển khoản 762.00 VND/TWD, bán chuyển khoản 858.00 VND/TWD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,131 VND/USD, bán chuyển khoản 23,271 VND/USD

Tỷ giá Agribank

Tỷ giá Scb

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) mua chuyển khoản 16,080 VND/AUD, bán chuyển khoản 16,430 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) mua chuyển khoản 17,070 VND/CAD, bán chuyển khoản 17,360 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) mua chuyển khoản 24,410 VND/CHF, bán chuyển khoản 25,080 VND/CHF
  • Tỷ giá EUR (Euro) mua chuyển khoản 26,130 VND/EUR, bán chuyển khoản 26,490 VND/EUR
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) mua chuyển khoản 28,890 VND/GBP, bán chuyển khoản 29,250 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) mua chuyển khoản 215.00 VND/JPY, bán chuyển khoản 218.10 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) mua chuyển khoản 16,560 VND/SGD, bán chuyển khoản 16,950 VND/SGD
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) mua chuyển khoản 23,120 VND/USD, bán chuyển khoản 23,270 VND/USD

Bạn đang xem bài viết tỷ giá usd ở sacombank trên website Conbocuoi.ngonminkhocuong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!