Thông tin tỷ giá vàng sjc sacombank mới nhất

(Xem 143)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá vàng sjc sacombank mới nhất ngày 15/07/2020 trên website Conbocuoi.ngonminkhocuong.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá vàng sjc sacombank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá Nhân dân tệ hôm nay 15/7/2020: Tăng giảm đan xen

Khảo sát lúc 10h30, Vietcombank giảm 5 đồng chiều giá mua và giá bán, ở mức 3.274 – 3.377 VND/CNY.

Vietinbank tăng 3 đồng cả hai chiều mua vào – bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.280 - 3.340 VND/CNY.

BIDV giảm 4 đồng chiều mua vào và giảm 5 đồng chiều bán ra, hiện đang giao dịch ở mức 3.262 - 3.355 VND/CNY.

Techcombank hiện đang giao dịch ở mức 3.249 - 3.381 VND/CNY. Giảm 4 đồng chiều mua và giảm 3 đồng chiều bán.

Sacombank tăng 3 đồng chiều mua vào và tăng 4 đồng chiều bán ra so với phiên trước đó, hiện đang giao dịch ở mức 3.240 - 3.411 VND/CNY.

Trên thị trường tự do, giá Nhân dân tệ giảm trong sáng nay. Khảo sát lúc 10h30, đồng Nhân dân tệ chợ đen được mua - bán ở mức 3.337 - 3.350 VND/CNY, giảm 2 đồng chiều mua và chiều bán so với mức ghi nhận cùng thời điểm hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 15:16 ngày 15/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,226 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,798 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,958 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,617 VND/CAD và bán ra 17,311 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,785 VND/CAD và bán ra 17,311 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 25,051 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,290 VND/CHF và bán ra 25,051 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,621 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,490 VND/DKK và bán ra 3,621 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,787 VND/EUR và bán ra 27,102 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,047 VND/EUR và bán ra 27,102 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,410 VND/GBP và bán ra 29,597 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,697 VND/GBP và bán ra 29,597 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 318.81 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 306.77 VND/INR và bán ra 318.81 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.88 VND/JPY và bán ra 218.87 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.99 VND/JPY và bán ra 218.87 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.70 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.56 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,495 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,381 VND/MYR và bán ra 5,495 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,527 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,426 VND/NOK và bán ra 2,527 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.04 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.70 VND/RUB và bán ra 364.04 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/SAR và bán ra 6,407 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,606 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,502 VND/SEK và bán ra 2,606 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,253 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,417 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 650.50 VND/THB và bán ra 749.92 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.78 VND/THB và bán ra 749.92 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,055 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,103 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,876 VND/CAD và bán ra 17,169 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,927 VND/CAD và bán ra 17,169 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,404 VND/CHF và bán ra 24,827 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,477 VND/CHF và bán ra 24,827 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,361 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,176 VND/EUR và bán ra 26,630 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,255 VND/EUR và bán ra 26,630 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,885 VND/GDP và bán ra 29,386 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,972 VND/GDP và bán ra 29,386 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.01 VND/JPY và bán ra 217.71 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.65 VND/JPY và bán ra 217.71 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,004 VND/NZD và bán ra 15,309 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,079 VND/NZD và bán ra 15,309 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,495 VND/SGD và bán ra 16,780 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 16,780 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,973 VND/AUD và bán ra 16,326 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,078 VND/AUD và bán ra 16,326 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,833 VND/CAD và bán ra 17,162 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,934 VND/CAD và bán ra 17,162 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,509 VND/CHF và bán ra 24,838 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,182 VND/EUR và bán ra 26,640 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,287 VND/EUR và bán ra 26,640 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,961 VND/GBP và bán ra 29,350 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.73 VND/JPY và bán ra 217.68 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.68 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,056 VND/NZD và bán ra 15,289 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,452 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,559 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 813 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,898 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,994 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,725 VND/CAD và bán ra 17,268 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,826 VND/CAD và bán ra 17,268 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,213 VND/CHF và bán ra 24,975 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,359 VND/CHF và bán ra 24,975 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,355 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,262 VND/CNY và bán ra 3,355 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,602 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/DKK và bán ra 3,602 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,022 VND/EUR và bán ra 27,067 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,092 VND/EUR và bán ra 27,067 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,632 VND/GBP và bán ra 29,286 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,805 VND/GBP và bán ra 29,286 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.38 VND/JPY và bán ra 218.86 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.65 VND/JPY và bán ra 218.86 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.34 VND/KRW và bán ra 20.21 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.15 VND/KRW và bán ra 20.21 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.81 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.81 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,095 VND/MYR và bán ra 5,570 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,570 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,511 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,441 VND/NOK và bán ra 2,511 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,948 VND/NZD và bán ra 15,330 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,038 VND/NZD và bán ra 15,330 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 379.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 294.00 VND/RUB và bán ra 379.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,589 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/SEK và bán ra 2,589 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,376 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,475 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.00 VND/THB và bán ra 766.25 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.05 VND/THB và bán ra 766.25 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.99 VND/TWD và bán ra 806.22 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.22 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,967 VND/AUD và bán ra 16,567 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,097 VND/AUD và bán ra 16,567 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,811 VND/CAD và bán ra 17,398 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,927 VND/CAD và bán ra 17,398 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,348 VND/CHF và bán ra 24,953 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,453 VND/CHF và bán ra 24,953 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,341 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,627 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,497 VND/DKK và bán ra 3,627 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,083 VND/EUR và bán ra 27,068 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,108 VND/EUR và bán ra 27,068 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,760 VND/GBP và bán ra 29,400 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,980 VND/GBP và bán ra 29,400 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.12 VND/JPY và bán ra 221.62 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.62 VND/JPY và bán ra 221.62 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.50 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.30 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,515 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,435 VND/NOK và bán ra 2,515 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,975 VND/NZD và bán ra 15,345 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,058 VND/NZD và bán ra 15,345 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,575 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,525 VND/SEK và bán ra 2,575 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,364 VND/SGD và bán ra 16,914 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,414 VND/SGD và bán ra 16,914 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 682.02 VND/THB và bán ra 750.02 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.36 VND/THB và bán ra 750.02 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,093 VND/USD và bán ra 23,273 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,093 VND/USD và bán ra 23,273 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,754 VND/AUD và bán ra 16,570 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,967 VND/AUD và bán ra 16,570 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,627 VND/CAD và bán ra 17,393 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,791 VND/CAD và bán ra 17,393 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,166 VND/CHF và bán ra 25,009 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,406 VND/CHF và bán ra 25,009 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,250 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,934 VND/EUR và bán ra 27,134 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,132 VND/EUR và bán ra 27,134 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,537 VND/GBP và bán ra 29,645 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,742 VND/GBP và bán ra 29,645 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.54 VND/JPY và bán ra 221.65 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.63 VND/JPY và bán ra 221.65 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,517 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,365 VND/MYR và bán ra 5,517 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,337 VND/SGD và bán ra 17,015 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,412 VND/SGD và bán ra 17,015 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 761.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,094 VND/USD và bán ra 23,274 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,024 VND/AUD và bán ra 16,626 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,124 VND/AUD và bán ra 16,526 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,848 VND/CAD và bán ra 17,350 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,948 VND/CAD và bán ra 17,150 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,444 VND/CHF và bán ra 24,980 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,544 VND/CHF và bán ra 24,950 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,240 VND/CNY và bán ra 3,411 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,237 VND/EUR và bán ra 26,789 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,337 VND/EUR và bán ra 26,639 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,953 VND/GBP và bán ra 29,458 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,053 VND/GBP và bán ra 29,258 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.59 VND/JPY và bán ra 219.95 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.09 VND/JPY và bán ra 218.65 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.56 VND/KHR và bán ra 5.75 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,266 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,554 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,994 VND/NZD và bán ra 15,399 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,653 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,459 VND/SGD và bán ra 16,865 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,559 VND/SGD và bán ra 16,765 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 801.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 796.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,937 VND/AUD và bán ra 16,398 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,001 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,845 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,883 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,301 VND/CHF và bán ra 24,888 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,399 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,139 VND/EUR và bán ra 26,721 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,204 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,750 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,924 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.88 VND/JPY và bán ra 217.94 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.24 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.23 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,374 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,447 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,513 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.00 VND/THB và bán ra 753.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 715.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,030 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,080 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,300 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,450 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,240 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,320 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,900 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,020 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.50 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.10 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,380 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,950 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,050 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,110 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,860 VND/CAD và bán ra 17,170 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,940 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,490 VND/CHF và bán ra 24,820 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 26,620 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,260 VND/EUR và bán ra 26,610 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,840 VND/GBP và bán ra 29,350 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,950 VND/GBP và bán ra 29,340 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.50 VND/JPY và bán ra 217.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và bán ra 15,430 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 15:16 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,785 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,944 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,618 VND/CAD và bán ra 17,485 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,786 VND/CAD và bán ra 17,485 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,077 VND/CHF và bán ra 25,205 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,320 VND/CHF và bán ra 25,205 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,399 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,249 VND/CNY và bán ra 3,399 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,957 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,087 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,638 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,782 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.83 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.62 VND/JPY và bán ra 220.83 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,807 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,957 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 422.76 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 299.21 VND/RUB và bán ra 422.76 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,215 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,379 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Giá vàng mới nhất hôm nay 2/6/2020 | vàng vững chãi trên đỉnh giá cao | fbnc

Giá vàng sjc hôm nay (3/7/2020) hồi phục trở lại sau khi lao dốc

Giá vàng sjc hôm nay (27/6/2020) vàng có xu hướng tăng do số ca mắc nhiễm covid-19 tăng vọt

Giá vàng hôm nay ngày 14/7/2020: vàng có xu hướng liên tục đi lên | tỷ giá

Giá vàng hôm nay 13/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k tăng giảm trái chiều lý do là gì ?

Giá vàng hôm nay 12/3/2020 | giá vàng sjc 9999 24k hỗn loạn giá giảm giá chỉ là tức thời ?

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 14 tháng 4/2020 | vàng tăng vũ bão

Giá vàng hôm nay ngày 24/4/2020 || vàng 9999 tăng gần 400 nghìn/lượng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng sjc hôm nay (13/7/2020) dự báo giá vàng tuần

Cập nhật mới - bảng giá vàng và tỷ giá ngoại tệ (9/7/2020)

Tổng hợp: giá vàng, tỷ giá usd, xăng dầu hôm nay tháng 5/2020 | giá vàng hôm nay | giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay 25/4/2020 || giá cao trên 48 triệu/lượng, vàng 9999, sjc, bảo tín minh châu

Giá vàng hôm nay ngày 25/2/2020 tăng hơn 2 triệu giá kỷ lục sjc 9999 24k pnj doji, tý giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay ngày 10/7/2020: vàng tăng liên tục | lời khuyên cho ai phân vân có nên mua vàng?

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 9/5: giá usd ngân hàng tiếp tục giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 13 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá ngoại tệ vietcombank, sacombank, usd

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 16 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá ngoại tệ vietcombank, sacombank

Tỷ giá ngoại tệ sacombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 12/2/2020 giá bất ngờ giảm vàng doji, sjc, pnj 9999 giá ngoại tệ usd đô

Tỷ giá ngoại tệ 20 /5 /2020 vàng eur tăng usd giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/1: đô la úc giảm giá

Giá vàng hôm nay ngày 27/4/2020 || vàng 9999, vàng 24k, bảo tín minh châu, sjc

5 phút tổng hợp giá vàng hôm nay 18/6/2020 || bao nhiêu 1 chỉ

Tỷ giá đồng euro hôm nay 3/4: giá euro trong nước đồng loạt giảm mạnh

Giá vàng 9999 và tỷ giá ngoại tệ chiều hôm nay 19/3/2020|| giá đôla mỹ tăng cao chưa từng có

Giá vàng hôm nay ngày 18/02/2020 - giá vàng 9999

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 23 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Giá vàng hôm nay 28/4/2020 || sjc, vàng 9999 tiếp tục tăng, vàng nữ trang, phú quý

Giá vàng hôm nay ngày 22/02/2020 - giá vàng 9999 đã lập đỉnh mới

Tỷ giá usd hôm nay 13/3: phục hồi mạnh sau biện pháp kích thích từ fed

Tỷ giá usd hôm nay 22/4: quay đầu giảm

Giá vàng hôm nay 06/12/2019 mới nhất | giá vàng sjc, pnj, doji. giá vàng thế giới & trong nước

Tỷ giá ngoại tệ ngày 24/12: hầu hết đồng tiền tăng giá

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 20/4/ 2020 | 50/50 chuyên gia trái quan điểm dự báo giá vàng tuần này

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 18 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/10: usd, euro trong nước và thế giới đi ngang

Tỷ giá usd hôm nay 24/4: tiếp tục xu hướng tăng

Tỷ giá usd hôm nay 9/3: chưa có dấu hiệu phục hồi

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/2: đồng usd và euro tiếp tục có diễn biến trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: đồng usd, đồng euro trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ ngày 6/3: đồng usd và euro có diễn biến trái chiều

Tỷ giá ngoại tệ ngày 9/12: yen nhật tăng, đô la úc giảm ở nhiều ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 11/4: đồng usd tiếp tục suy yếu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 14 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá usd tại vietcombank, sacombank

Tỷ giá usd hôm nay 27/3: lao dốc khi tỉ lệ thất nghiệp tăng cao ở mỹ

Giá vàng hôm nay 16/12/2019 giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.cập nhập hằng ngày


Bạn đang xem bài viết tỷ giá vàng sjc sacombank trên website Conbocuoi.ngonminkhocuong.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!